Số lượt truy cập

3261810

/ Tin tức

Bảng xếp hạng GRDP 63 tỉnh thành Việt Nam [Xếp hạng kinh tế 63 tỉnh thành mới nhất 2024 (ĐTD)

Bảng xếp hạng GRDP 63 tỉnh thành Việt Nam [Xếp hạng kinh tế 63 tỉnh thành mới nhất 2024]

GRDP là viết tắt của cụm từ tổng sản phẩm trên địa bàn.

Theo Quyết định 05/2023/QĐ-TTg, tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) là giá trị sản phẩm vật chất và dịch vụ cuối cùng được tạo ra trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương trong một khoảng thời gian nhất định.

Tổng GRDP của các tỉnh, thành thể hiện sự phát triển kinh tế của một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.

Dưới đây là bảng xếp hạng GRDP 63 tỉnh thành Việt Nam năm 2024 mới nhất hiện nay:

STT

Tên tỉnh, thành phố

Tổng GRDP
 (tỷ đồng)

Tăng trưởng (%)

1

Thành phố Hồ Chí Minh

1.778.000

7,17

2

Hà Nội

1.430.000

6,52

3

Bình Dương

520.205

7,78

4

Đồng Nai

493.819

8,02

5

Hải Phòng

445.995

11,01

6

Bà Rịa – Vũng Tàu

417.306

11,72

7

Quảng Ninh

347.500

8,42

8

Thanh Hóa

318.752

12,16

9

Bắc Ninh

232.000

6,03

10

Nghệ An

216.943

8,01

11

Hải Dương

212.386

10,2

12

Bắc Giang

207.000

18,85

13

Vĩnh Phúc

173.140

7,52

14

Long An

168.108

8,3

15

Thái Nguyên

162.105

6,22

16

Hưng Yên

159.844

7,7

17

Đà Nẵng

151.307

7,51

18

Kiên Giang

144.000

7,5

19

Đắk Lắk

141.362

5,71

20

Tiền Giang

137.272

7,02

21

Lâm Đồng

134.289

4,02

22

TP. Cần Thơ

133.064

7,12

23

Quảng Ngãi

132.653

4,07

24

Bình Định

130.799

7,78

25

Quảng Nam

129.000

7,1

26

Khánh Hòa

128.760

10,16

27

An Giang

126.771

7,16

28

Đồng Tháp

124.127

6,44

29

Tây Ninh

123.878

7,5

30

Bình Thuận

121.000

7,25

31

Bình Phước

115.357

9,32

32

Nam Định

113.329

10,01

33

Hà Tĩnh

112.855

7,48

34

Gia Lai

111.208

3,28

35

Phú Thọ

107.300

9,53

36

Ninh Bình

98.900

8,56

37

Trà Vinh

96.623

10,04

38

Cà Mau

87.535

7,09

39

Vĩnh Long

83.668

6,5

40

Sóc Trăng

80.147

7,07

41

Huế

80.000

8,15

42

Lào Cai

77.223

7,38

43

Sơn La

76.626

7,5

44

Bến Tre

74.178

5,68

45

Hoà Bình

72.180

8,96

46

Thái Bình

71.326

7,01

47

Hậu Giang

68.463

8,76

48

Bạc Liêu

65.625

6,62

49

Phú Yên

62.597

5,90

50

Quảng Bình

60.179

7,18

51

Ninh Thuận

60. 161

8,74

52

Hà Nam

56.116

10,93

53

Đắk Nông

55.700

4,87

54

Quảng Trị

53.508

5,97

55

Tuyên Quang

50.424

9,02

56

Lạng Sơn

49.736

6,01

57

Yên Bái

48.662

7,91

58

Kon Tum

40.946

8,02

59

Hà Giang

35.822

6,05

60

Điện Biên

31.663

8,51

61

Lai Châu

31.024

10,52

62

Cao Bằng

25.204

6,74

63

Bắc Kạn

18.744

7,4

Trong bảng xếp hạng GRDP 63 tỉnh thành Việt Nam năm 2024, số liệu tổng GRDP được tính theo giá hiện hành, còn tốc độ tăng trưởng GRDP được tính theo giá so sánh năm 2010.

Số liệu được tổng hợp mới nhất từ Cục Thống kê, Chi cục Thống kê cấp tỉnh, UBND các tỉnh, thành phố